Cảng biển Đồng Nai

Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .

Cảng biển Đồng Nai là cảng biển loại I theo Quyết định 804/QĐ-TTg ngày 08/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ. Quyết định 505/QĐ-BXD ngày 17/4/2026 công bố 19 bến cảng với 33 cầu cảng thuộc cảng biển này. Địa bàn của cảng nay thuộc Thành phố Đồng Nai sau sắp xếp đơn vị hành chính từ 01/7/2025, nhưng tên định danh của cảng biển vẫn giữ nguyên.

Tóm tắt: xếp loại I; khu vực III về giá dịch vụ; 19 bến cảng, 33 cầu cảng; 2 cảng cạn cùng địa bàn.

Xếp loại và ý nghĩa

Cảng biển loại I — có tổng số điểm từ 70 điểm đến dưới 90 điểm, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của cả nước hoặc liên vùng.

Cảng biển được chấm theo thang 100 điểm tại Nghị định 76/2021/NĐ-CP, trong đó sản lượng hàng hóa thông qua chiếm phần lớn số điểm, còn lại là cỡ tàu tiếp nhận và vai trò của cảng trong mạng lưới. Xếp loại quyết định thẩm quyền quản lý và mức độ ưu tiên đầu tư, không quyết định trực tiếp giá dịch vụ — giá dịch vụ đi theo khu vực.

Danh sách 19 bến cảng thuộc Cảng biển Đồng Nai

Nguyên văn Phụ lục I Quyết định 505/QĐ-BXD. Bến cảng có từ 2 cầu cảng trở lên có trang chi tiết riêng để xem đầy đủ tên từng cầu cảng.

TTTên bến cảngCầu cảngSố cầu cảng
209Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Long Bình Tân) Cầu cảng số 2; Cầu cảng số 3; Cầu cảng liên kết Cầu cảng số 2 & Cầu cảng số 3 3
210 Bến cảng SCT Gas Cầu cảng SCT Gas Việt Nam 1
211 Bến cảng xăng dầu tổng kho 186 Cầu cảng Xăng dầu tổng kho 186 1
212Bến cảng tổng hợp Vĩnh Hưng Cầu cảng số 1 (phía ngoài); Cầu cảng số 2 (phía trong) 2
213 Bến cảng Phú Đông Cầu cảng Phú Đông 1
214 Bến cảng xăng dầu Phước Khánh Cầu cảng Xăng dầu Phước Khánh 1
215 Bến cảng Tổng hợp hóa sinh Vàm Cỏ Đồng Nai Cầu cảng tổng hợp hoá sinh Vàm Cỏ Đồng Nai 1
216Bến cảng Xi măng Công Thanh Cầu cảng chuyên dùng Xi măng Công Thanh (phía ngoài); Cầu cảng 500DWT 2
217Bến cảng SCC-VN Nhơn Trạch Cầu cảng chuyên dùng Lafarge Xi măng; Cầu cảng 500DWT (phía bên trong) 2
218 Bến cảng tổng hợp Khu công nghiệp Ông Kèo Cầu cảng tổng hợp KCN Ông Kèo 1
219 Bến cảng LPG Hồng Mộc Cầu cảng chuyên dùng LPG 1
220 Bến cảng chuyên dùng VOPAK Cầu cảng chuyên dùng Vopak 1
221 Bến cảng Hải Hà - Đồng Nai Cầu cảng Hải Hà 1
222Bến cảng Vedan Phước Thái Cầu cảng tiếp nhận hàng khô; Cầu cảng tiếp nhận hàng lỏng 2
223Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu A) Cầu cảng số 1 (phân cảng Gò Dầu A); Cầu cảng số 2 (phân cảng Gò Dầu A); Cầu cảng số 3 (phân cảng Gò Dầu A) 3
224 Bến cảng Long Thành Cầu cảng Long Thành 1
225 Bến cảng Gas PVC Phước Thái Cầu cảng chuyên dùng Gas PVC Phước Thái 1
226Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu B) Cầu cảng tổng hợp Gò Dầu B1; Cầu cảng tổng hợp Gò Dầu B2; Cầu cảng số 3 (Gò Dầu B3); Cầu cảng số 4 (Gò Dầu B4); Cầu cảng số 5 (Gò Dầu B5) 5
227Bến cảng Phước An Cầu cảng số 5; Cầu cảng số 6; Cầu cảng số 7 và 90m cầu cảng số 6 nối dài 3

Khung giá bốc dỡ container áp dụng tại Đồng Nai

Cảng biển Đồng Nai thuộc Khu vực III theo Điều 7 Thông tư 12/2024/TT-BGTVT, nên áp khung giá dưới đây của Quyết định 810/QĐ-BGTVT (hiệu lực 01/7/2024). Các mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Khu vực III — container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất

Điều 6 khoản 1 Quyết định 810/QĐ-BGTVT — đơn vị tính: USD/container. Khu vực III, KHÔNG áp dụng cho bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5.

Loại containerTình trạngTàu ↔ Bãi cảng
tối thiểu – tối đa
Tàu ↔ Sà lan, ô tô tại cầu cảng
tối thiểu – tối đa
Container 20 feetCó hàng 45 – 53 33 – 42
Rỗng 24 – 29 18 – 23
Container 40 feetCó hàng 68 – 81 50 – 65
Rỗng 36 – 43 26 – 34
Container trên 40 feetCó hàng 83 – 98 60 – 78
Rỗng 53 – 62 38 – 50

Khu vực III — container quá cảnh, trung chuyển

Điều 6 khoản 2 Quyết định 810/QĐ-BGTVT — đơn vị tính: USD/container. Khu vực III, KHÔNG áp dụng cho bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5.

Loại containerTình trạngTàu ↔ Bãi cảng
tối thiểu – tối đa
Tàu ↔ Sà lan, ô tô tại cầu cảng
tối thiểu – tối đa
Container 20 feetCó hàng 31 – 40 22 – 32
Rỗng 17 – 21 12 – 17
Container 40 feetCó hàng 46 – 60 34 – 48
Rỗng 24 – 32 18 – 26
Container trên 40 feetCó hàng 56 – 73 41 – 58
Rỗng 35 – 47 26 – 38

Tính khung giá cho lô container cụ thể

Cảng cạn trên cùng địa bàn

2 cảng cạn (ICD) nằm trên địa bàn Thành phố Đồng Nai theo Quyết định 428/QĐ-BXD ngày 31/3/2026.

  • Cảng cạn Tân Cảng Nhơn Trạch — Đồng Nai
  • Cảng cạn Tân Cảng Long Bình giai đoạn 1 — Đồng Nai

Các cảng biển khác

Căn cứ pháp lý

Toàn văn các văn bản trên được lưu ngay trên Dữ Liệu Pháp Luật, bấm vào tên văn bản để đối chiếu. Thông tư 39/2023/TT-BGTVT về biểu khung giá dịch vụ tại cảng biển đã bị Thông tư 12/2024/TT-BGTVT bãi bỏ từ 01/7/2024 nên không còn được dùng làm căn cứ ở đây.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ