Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cảng biển Bình Thuận là cảng biển loại II theo Quyết định 804/QĐ-TTg ngày 08/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ. Phụ lục I Quyết định 505/QĐ-BXD ngày 17/4/2026 không liệt kê bến cảng nào thuộc cảng biển này. Địa bàn của cảng nay thuộc Tỉnh Lâm Đồng sau sắp xếp đơn vị hành chính từ 01/7/2025, nhưng tên định danh của cảng biển vẫn giữ nguyên.
Tóm tắt: xếp loại II; khu vực II về giá dịch vụ; 3 cảng dầu khí ngoài khơi.
Cảng biển loại II — có tổng số điểm từ 50 điểm đến dưới 70 điểm, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
Cảng biển được chấm theo thang 100 điểm tại Nghị định 76/2021/NĐ-CP, trong đó sản lượng hàng hóa thông qua chiếm phần lớn số điểm, còn lại là cỡ tàu tiếp nhận và vai trò của cảng trong mạng lưới. Xếp loại quyết định thẩm quyền quản lý và mức độ ưu tiên đầu tư, không quyết định trực tiếp giá dịch vụ — giá dịch vụ đi theo khu vực.
Phụ lục II Quyết định 505/QĐ-BXD công bố riêng nhóm cảng dầu khí ngoài khơi. Đây là công trình ngoài khơi gắn với mỏ dầu khí, không có cầu cảng trên bờ.
Cảng biển Bình Thuận thuộc Khu vực II theo Điều 7 Thông tư 12/2024/TT-BGTVT, nên áp khung giá dưới đây của Quyết định 810/QĐ-BGTVT (hiệu lực 01/7/2024). Các mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 5 khoản 1 Quyết định 810/QĐ-BGTVT — đơn vị tính: USD/container. Khu vực II.
| Loại container | Tình trạng | Tàu ↔ Bãi cảng tối thiểu – tối đa | Tàu ↔ Sà lan, ô tô tại cầu cảng tối thiểu – tối đa |
|---|---|---|---|
| Container 20 feet | Có hàng | 45 – 59 | 36 – 47 |
| Rỗng | 27 – 35 | 22 – 28 | |
| Container 40 feet | Có hàng | 68 – 89 | 54 – 71 |
| Rỗng | 36 – 47 | 29 – 38 | |
| Container trên 40 feet | Có hàng | 102 – 132 | 82 – 106 |
| Rỗng | 54 – 70 | 43 – 56 |
Điều 5 khoản 2 Quyết định 810/QĐ-BGTVT — đơn vị tính: USD/container. Khu vực II.
| Loại container | Tình trạng | Tàu ↔ Bãi cảng tối thiểu – tối đa | Tàu ↔ Sà lan, ô tô tại cầu cảng tối thiểu – tối đa |
|---|---|---|---|
| Container 20 feet | Có hàng | 34 – 44 | 27 – 35 |
| Rỗng | 20 – 26 | 16 – 21 | |
| Container 40 feet | Có hàng | 51 – 67 | 41 – 54 |
| Rỗng | 27 – 35 | 22 – 28 | |
| Container trên 40 feet | Có hàng | 76 – 99 | 61 – 79 |
| Rỗng | 41 – 52 | 33 – 42 |
Toàn văn các văn bản trên được lưu ngay trên Dữ Liệu Pháp Luật, bấm vào tên văn bản để đối chiếu. Thông tư 39/2023/TT-BGTVT về biểu khung giá dịch vụ tại cảng biển đã bị Thông tư 12/2024/TT-BGTVT bãi bỏ từ 01/7/2024 nên không còn được dùng làm căn cứ ở đây.