Cảng biển Quảng Ninh

Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .

Cảng biển Quảng Ninh là cảng biển loại I theo Quyết định 804/QĐ-TTg ngày 08/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ. Quyết định 505/QĐ-BXD ngày 17/4/2026 công bố 15 bến cảng với 34 cầu cảng thuộc cảng biển này. Địa bàn của cảng nay thuộc Tỉnh Quảng Ninh sau sắp xếp đơn vị hành chính từ 01/7/2025, nhưng tên định danh của cảng biển vẫn giữ nguyên.

Tóm tắt: xếp loại I; khu vực I về giá dịch vụ; 15 bến cảng, 34 cầu cảng; 1 cảng cạn cùng địa bàn.

Xếp loại và ý nghĩa

Cảng biển loại I — có tổng số điểm từ 70 điểm đến dưới 90 điểm, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của cả nước hoặc liên vùng.

Cảng biển được chấm theo thang 100 điểm tại Nghị định 76/2021/NĐ-CP, trong đó sản lượng hàng hóa thông qua chiếm phần lớn số điểm, còn lại là cỡ tàu tiếp nhận và vai trò của cảng trong mạng lưới. Xếp loại quyết định thẩm quyền quản lý và mức độ ưu tiên đầu tư, không quyết định trực tiếp giá dịch vụ — giá dịch vụ đi theo khu vực.

Danh sách 15 bến cảng thuộc Cảng biển Quảng Ninh

Nguyên văn Phụ lục I Quyết định 505/QĐ-BXD. Bến cảng có từ 2 cầu cảng trở lên có trang chi tiết riêng để xem đầy đủ tên từng cầu cảng.

TTTên bến cảngCầu cảngSố cầu cảng
1 Bến cảng Vạn Gia (Khu chuyển tải Vạn Gia) Cầu cảng Vạn Gia 1
2 Bến cảng Mũi Chùa Cầu cảng số 1 Mũi Chùa 1
3Bến cảng than Cẩm Phả Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2 2
4Bến cảng Nhà máy xi măng Cẩm Phả Cầu cảng xuất Clinker số 1; Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 1; Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 2; Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 3 4
5 Bến cảng 324 Cầu cảng 324 1
6Bến cảng Nhà máy đóng tàu Hạ Long Cầu cảng trang trí; Cầu cảng 70.000DWT; Cầu cảng 30.000DWT 3
7 Bến cảng Hải Phát – Giai đoạn 1 Cầu cảng Hải Phát 1
8 Bến cảng xăng dầu Cái Lân Cầu cảng Xăng dầu Cái Lân 1
9Bến cảng nhà máy xi măng Thăng Long Cầu cảng số 1 (xuất Clinker và xi măng rời); Cầu cảng số 2 (xuất xi măng bao).; Cầu cảng số 3 (nhập nguyên liệu) 3
10Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện Thăng Long Cầu cảng nhập than số 1; Cầu cảng nhập than số 2; Cầu cảng nhập than số 3; Cầu cảng nhập than số 4 4
11Bến cảng tổng hợp Cái Lân Cầu cảng Tạm; Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2, 3, 4 Bến cảng Cái Lân; Cầu cảng số 5, 6, 7 Cảng Cái Lân 4
12Bến cảng nhà máy xi măng Hạ Long Cầu cảng xuất clinker; Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao 2
13Bến cảng xăng dầu B12 Cầu cảng 40.000DWT; Cầu cảng 5.000DWT; Cầu cảng 500DWT 3
14 Bến cảng tàu khách quốc tế Hạ Long Cầu cảng số 1 1
15Bến cảng Nosco Cầu cảng trang trí; Cầu cảng trang trí (phía thượng lưu); Cầu cảng trang trí số 1A 3

Khung giá bốc dỡ container áp dụng tại Quảng Ninh

Cảng biển Quảng Ninh thuộc Khu vực I theo Điều 7 Thông tư 12/2024/TT-BGTVT, nên áp khung giá dưới đây của Quyết định 810/QĐ-BGTVT (hiệu lực 01/7/2024). Các mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Khu vực I — container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất

Điều 4 khoản 1 Quyết định 810/QĐ-BGTVT — đơn vị tính: USD/container. Khu vực I, KHÔNG áp dụng cho bến cảng Lạch Huyện.

Loại containerTình trạngTàu ↔ Bãi cảng
tối thiểu – tối đa
Tàu ↔ Sà lan, ô tô tại cầu cảng
tối thiểu – tối đa
Container 20 feetCó hàng 36 – 53 32 – 42
Rỗng 22 – 29 20 – 23
Container 40 feetCó hàng 55 – 81 50 – 65
Rỗng 32 – 43 29 – 34
Container trên 40 feetCó hàng 63 – 98 57 – 78
Rỗng 37 – 62 33 – 50

Khu vực I — container quá cảnh, trung chuyển

Điều 4 khoản 2 Quyết định 810/QĐ-BGTVT — đơn vị tính: USD/container. Khu vực I, KHÔNG áp dụng cho bến cảng Lạch Huyện.

Loại containerTình trạngTàu ↔ Bãi cảng
tối thiểu – tối đa
Tàu ↔ Sà lan, ô tô tại cầu cảng
tối thiểu – tối đa
Container 20 feetCó hàng 28 – 40 25 – 32
Rỗng 17 – 22 15 – 18
Container 40 feetCó hàng 42 – 61 38 – 49
Rỗng 24 – 32 22 – 26
Container trên 40 feetCó hàng 47 – 74 43 – 60
Rỗng 29 – 47 26 – 38

Tính khung giá cho lô container cụ thể

Cảng cạn trên cùng địa bàn

1 cảng cạn (ICD) nằm trên địa bàn Tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định 428/QĐ-BXD ngày 31/3/2026.

  • Cảng cạn Km3+4 Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh — Quảng Ninh

Các cảng biển khác

Căn cứ pháp lý

Toàn văn các văn bản trên được lưu ngay trên Dữ Liệu Pháp Luật, bấm vào tên văn bản để đối chiếu. Thông tư 39/2023/TT-BGTVT về biểu khung giá dịch vụ tại cảng biển đã bị Thông tư 12/2024/TT-BGTVT bãi bỏ từ 01/7/2024 nên không còn được dùng làm căn cứ ở đây.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ