Cảng biển Hải Phòng

Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .

Cảng biển Hải Phòng là cảng biển loại đặc biệt theo Quyết định 804/QĐ-TTg ngày 08/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ. Quyết định 505/QĐ-BXD ngày 17/4/2026 công bố 52 bến cảng với 93 cầu cảng thuộc cảng biển này. Địa bàn của cảng nay thuộc Thành phố Hải Phòng sau sắp xếp đơn vị hành chính từ 01/7/2025, nhưng tên định danh của cảng biển vẫn giữ nguyên.

Tóm tắt: xếp loại Đặc biệt; khu vực I về giá dịch vụ; 52 bến cảng, 93 cầu cảng; 4 cảng cạn cùng địa bàn.

Xếp loại và ý nghĩa

Cảng biển đặc biệt — có tổng số điểm từ 90 điểm trở lên, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của cả nước hoặc liên vùng và có chức năng trung chuyển quốc tế hoặc cảng cửa ngõ quốc tế.

Cảng biển được chấm theo thang 100 điểm tại Nghị định 76/2021/NĐ-CP, trong đó sản lượng hàng hóa thông qua chiếm phần lớn số điểm, còn lại là cỡ tàu tiếp nhận và vai trò của cảng trong mạng lưới. Xếp loại quyết định thẩm quyền quản lý và mức độ ưu tiên đầu tư, không quyết định trực tiếp giá dịch vụ — giá dịch vụ đi theo khu vực.

Danh sách 52 bến cảng thuộc Cảng biển Hải Phòng

Nguyên văn Phụ lục I Quyết định 505/QĐ-BXD. Bến cảng có từ 2 cầu cảng trở lên có trang chi tiết riêng để xem đầy đủ tên từng cầu cảng.

TTTên bến cảngCầu cảngSố cầu cảng
16 Bến cảng Việt Nhật Cầu cảng Việt Nhật 1
17Bến cảng Vật Cách Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2; Cầu cảng số 3; Cầu cảng số 4; Cầu cảng số 5; Cầu cảng số 6 6
18 Bến cảng Tiến Mạnh Cầu cảng Tiến Mạnh 1
19 Bến cảng Công ty TNHH Thương mại Nam Ninh Cầu cảng Nam Ninh 1
20 Bến cảng 1000 DWT Công ty Cổ phần Vận tải & cung ứng xăng dầu Cầu cảng 1.000DWT 1
21 Bến cảng chuyên dùng rau quả, thực phẩm tổng hợp Hùng Vương Cầu cảng chuyên dùng 1
22 Bến cảng Lilama Hải Phòng Cầu cảng Lilama 1
23 Bến cảng Chuyên dùng Công ty liên doanh Khí hóa lỏng Thăng Long Cầu cảng Khí hóa lỏng Thăng Long 1
24 Bến cảng 3000DWT của Công ty CP Hóa dầu quân đội Cầu cảng Công ty Hóa dầu quân đội 1
25 Bến cảng Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tự Long Cầu cảng Tự Long 1
26 Bến cảng dầu Thượng Lý Cầu cảng Thượng Lý 1
27 Bến cảng đóng tàu Bạch Đằng Cầu cảng đóng tàu Bạch Đằng 1
28Bến cảng Hải Phòng (khu cảng chính, Hoàng Diệu) Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2; Cầu cảng số 3; Cầu cảng số 4; Cầu cảng số 5; Cầu cảng số 6; Cầu cảng số 7; Cầu cảng số 8; Cầu cảng số 9 9
29Bến cảng Cá Hạ Long Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2; Cầu cảng số 3 hạ lưu 3
30 Bến cảng Gas Đài Hải Cầu cảng Gas Đài Hải 1
31Bến cảng Cửa Cấm Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2; Cầu cảng số 3 3
32 Bến cảng Thủy sản II Cầu cảng Thủy sản II 1
33 Bến cảng Nam Hải Cầu cảng Nam Hải 1
34 Bến cảng Đoạn Xá Cầu cảng Đoạn Xá 1
35 Bến cảng Transvina Cầu cảng Transvina 1
36 Bến cảng Hải Đăng Cầu cảng Hải Đăng 1
37Bến cảng Greenport Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2 2
38Bến cảng Chùa Vẽ Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2; Cầu cảng số 3; Cầu cảng số 4; Cầu cảng số 5 5
39 Bến cảng thiết bị vật tư tại khu vực Chùa Vẽ Cầu cảng thiết bị vật tư Chùa Vẽ 1
40 Bến cảng chuyên dụng khí Thăng Long Cầu cảng Chuyên dụng khí Thăng Long 1
41 Bến cảng Đông Hải Cầu cảng Đông Hải 1
42Bến cảng 128 Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2 2
43 Bến cảng Dầu khí Hải Linh Hải Phòng Cầu cảng Dầu khí Hải Linh 1
44 Bến cảng Xăng dầu K99 Cầu cảng xăng Dầu K99 1
45 Bến cảng Xăng dầu Petec Hải Phòng Cầu cảng Xăng dầu Petec 1
46 Bến cảng Hải An Cầu cảng Hải An 1
47 Bến cảng Trang trí của Công ty 189 Cầu cảng Trang trí 1
48 Bến cảng Công ty TNHH MTV 189 Cầu cảng 189 1
49 Bến cảng Xăng dầu 19-9 Cầu cảng 19-9 1
50 Bến cảng PTSC Đình Vũ Cầu cảng PTSC Đình Vũ 1
51Bến cảng Đình Vũ Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2 2
52Bến cảng Tân Vũ Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2; Cầu cảng số 3; Cầu cảng số 4; Cầu cảng số 5 5
53 Bến cảng VIMC Đình Vũ Cầu cảng VIMC Đình Vũ 1
54Bến cảng Nam Hải Đình Vũ Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2 2
55Bến cảng Container Vip Greenport Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2 2
56 Bến cảng chuyên dùng FGG Cầu cảng chuyên dùng FGG 1
57Bến cảng Euro Đình Vũ Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2; Cầu cảng số 3 3
58 Bến cảng Nhà máy DAP Hải Phòng Cầu cảng DAP (hóa chất VN) 1
59 Bến cảng MPC Port Cầu cảng MPC 1
60Bến cảng Nam Đình Vũ Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2; Cầu cảng số 3; Cầu cảng số 4 4
61Bến cảng Container Quốc tế Tân cảng Hải Phòng (TC-HICT) Cầu cảng số 1; Cầu cảng số 2; Cầu số 1A 3
62Bến cảng HTIT (Lạch Huyện) Cầu cảng số 3; Cầu cảng số 4 2
63Bến cảng Hateco (Lạch Huyện) Cầu cảng số 5; Cầu cảng số 6 2
64Bến cảng Nhà máy đóng tàu Phà Rừng Cầu cảng hoàn thiện 30.000DWT; Cầu cảng liền bờ phía Đông 2
65 Bến cảng Caltex Cầu cảng Caltex 1
66 Bến cảng Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1
67Bến cảng công nghiệp tàu thủy Nam Triệu Cầu cảng 10.000DWT; Cầu cảng trang trí 2

Khung giá bốc dỡ container áp dụng tại Hải Phòng

Cảng biển Hải Phòng thuộc Khu vực I theo Điều 7 Thông tư 12/2024/TT-BGTVT, nên áp khung giá dưới đây của Quyết định 810/QĐ-BGTVT (hiệu lực 01/7/2024). Các mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Khu vực I — container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất

Điều 4 khoản 1 Quyết định 810/QĐ-BGTVT — đơn vị tính: USD/container. Khu vực I, KHÔNG áp dụng cho bến cảng Lạch Huyện.

Loại containerTình trạngTàu ↔ Bãi cảng
tối thiểu – tối đa
Tàu ↔ Sà lan, ô tô tại cầu cảng
tối thiểu – tối đa
Container 20 feetCó hàng 36 – 53 32 – 42
Rỗng 22 – 29 20 – 23
Container 40 feetCó hàng 55 – 81 50 – 65
Rỗng 32 – 43 29 – 34
Container trên 40 feetCó hàng 63 – 98 57 – 78
Rỗng 37 – 62 33 – 50

Khu vực I — container quá cảnh, trung chuyển

Điều 4 khoản 2 Quyết định 810/QĐ-BGTVT — đơn vị tính: USD/container. Khu vực I, KHÔNG áp dụng cho bến cảng Lạch Huyện.

Loại containerTình trạngTàu ↔ Bãi cảng
tối thiểu – tối đa
Tàu ↔ Sà lan, ô tô tại cầu cảng
tối thiểu – tối đa
Container 20 feetCó hàng 28 – 40 25 – 32
Rỗng 17 – 22 15 – 18
Container 40 feetCó hàng 42 – 61 38 – 49
Rỗng 24 – 32 22 – 26
Container trên 40 feetCó hàng 47 – 74 43 – 60
Rỗng 29 – 47 26 – 38

Tính khung giá cho lô container cụ thể

Mã cảng dùng khi khai báo container

Các mã dưới đây được dùng khi khai báo container qua cổng eport và đã đối chiếu được với bến cảng trong Quyết định 505/QĐ-BXD.

Tên trong hệ thốngBến cảng tương ứngUN/LOCODE
CVECHUA VEBến cảng Chùa VẽMã nội bộ
DVPDINH VUBến cảng Đình VũMã nội bộ
DXADOAN XABến cảng Đoạn XáMã nội bộ
NDPNAM HAI DINH VUBến cảng Nam Hải Đình VũMã nội bộ
TVNTRANSVINABến cảng TransvinaMã nội bộ
TVPTAN VUBến cảng Tân VũMã nội bộ

Cảng cạn trên cùng địa bàn

4 cảng cạn (ICD) nằm trên địa bàn Thành phố Hải Phòng theo Quyết định 428/QĐ-BXD ngày 31/3/2026.

  • Cảng cạn Tân Cảng Hải Phòng — Hải Phòng
  • Cảng cạn Đình Vũ - Quảng Bình — Hải Phòng
  • Cảng cạn Hoàng Thành — Hải Phòng
  • Cảng cạn Nam Đình Vũ giai đoạn 1 — Hải Phòng

Các cảng biển khác

Căn cứ pháp lý

Toàn văn các văn bản trên được lưu ngay trên Dữ Liệu Pháp Luật, bấm vào tên văn bản để đối chiếu. Thông tư 39/2023/TT-BGTVT về biểu khung giá dịch vụ tại cảng biển đã bị Thông tư 12/2024/TT-BGTVT bãi bỏ từ 01/7/2024 nên không còn được dùng làm căn cứ ở đây.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ