Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 600Đơn vị tính: 1m7 dòng hao phí
Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 800Đơn vị tính: 1m7 dòng hao phí
Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 1000Đơn vị tính: 1m7 dòng hao phí
Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 600Đơn vị tính: 1m7 dòng hao phí
Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800Đơn vị tính: 1m7 dòng hao phí
Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 1000Đơn vị tính: 1m7 dòng hao phí
Kích thước đào (m x m) 0,5x1,2Đơn vị tính: 1m chiều sâu4 dòng hao phí
Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2Đơn vị tính: 1m chiều sâu4 dòng hao phí
Kích thước đào (m x m) 0,6x1,8Đơn vị tính: 1m chiều sâu4 dòng hao phí
Kích thước đào (m x m) 0,8x1,8Đơn vị tính: 1m chiều sâu4 dòng hao phí
Kích thước đào (m x m) 0,8x2,8Đơn vị tính: 1m chiều sâu4 dòng hao phí
Kích thước đào (m x m) 1,0x2,8Đơn vị tính: 1m chiều sâu4 dòng hao phí
Kích thước đào (m x m) 1,2x2,8Đơn vị tính: 1m chiều sâu4 dòng hao phí
Kích thước đào (m x m) 1,5x2,8Đơn vị tính: 1m chiều sâu4 dòng hao phí
Chiều dài rãnh (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Chiều dài rãnh (m) > 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: 1 cái5 dòng hao phí
Chiều dày (cm) ≤ 33 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày (cm) ≤ 33 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày (cm) >33 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí