Định mức AC.35150 — Đào tạo tường barrette — Kích thước đào (m x m) 0,8x2,8
Định mức AC.35150 quy định hao phí cho 1m chiều sâu đào tạo tường barrette (Kích thước đào (m x m) 0,8x2,8): 1,98 công nhân công nhóm 2, 0,11 ca cẩu cẩu 50 t, 0,11 ca gầu đào.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m chiều sâu theo mã AC.35150 cần: 198 công nhân công nhóm 2; 11 ca cẩu cẩu 50 t; 11 ca gầu đào.
Thuộc nhóm công tác AC.35100 — Đào Tạo Tường Barrette.
Bảng hao phí định mức AC.35150
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m chiều sâu |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,98 |
| Máy thi công | ||
| Cẩu cẩu 50 t | ca | 0,110 |
| Gầu đào | ca | 0,110 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AC.351
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.35150 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.35150 | Kích thước đào (m x m) 0,8x2,8 | mã đang xem |
| AC.35110 | Kích thước đào (m x m) 0,5x1,2 | -53,5% |
| AC.35120 | Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2 | -43,1% |
| AC.35130 | Kích thước đào (m x m) 0,6x1,8 | -41,0% |
| AC.35140 | Kích thước đào (m x m) 0,8x1,8 | -32,4% |
| AC.35160 | Kích thước đào (m x m) 1,0x2,8 | +23,0% |
| AC.35170 | Kích thước đào (m x m) 1,2x2,8 | +60,8% |
| AC.35180 | Kích thước đào (m x m) 1,5x2,8 | +101,8% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Cơ sở pháp lý
- Mã AC.35150 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AC.35150
Mã định mức AC.35150 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.35150 tính cho đơn vị nào?
Mã AC.35150 khác gì các mã cùng bảng AC.351?
Thành phần công việc của định mức AC.35150 gồm những gì?
Định mức AC.35150 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AC.35150 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AC.351 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AC — Đào Tạo Tường Barrette
