Định mức AC.33442 — Khoan vào đá duới nước — Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800

Định mức AC.33442 quy định hao phí cho 1m khoan vào đá duới nước (Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800): 11,75 công nhân công nhóm 2, 1,701 ca máy khoan đập cáp 40kw (hoặc tương tự), 0,245 ca cần cẩu 25 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.33442 cần: 1.175 công nhân công nhóm 2; 170,1 ca máy khoan đập cáp 40kw (hoặc tương tự); 24,5 ca cần cẩu 25 t; 170,1 ca sà lan (đặt máy) 200 t.

Thuộc nhóm công tác AC.33400 — Khoan Vào Đá Dưới Nước.

Bảng hao phí định mức AC.33442

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Nhân công
Nhân công nhóm 2công11,75
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,701
Cần cẩu 25 tca0,245
Sà lan (đặt máy) 200 tca1,701
Sà lan (chứa vật liệu) 200 tca1,701
Tàu kéo 75 cvca0,490
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.334

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.33442 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.33442Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800mã đang xem
AC.33411Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 600 -12,2%
AC.33412Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 800 +16,7%
AC.33413Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 +45,7%
AC.33421Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 600 -16,3%
AC.33422Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 800 +11,2%
AC.33423Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 +38,9%
AC.33431Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 600 -20,6%
AC.33432Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 800 +5,4%
AC.33433Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 +31,7%
AC.33441Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 600 -24,7%
AC.33443Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 +24,9%

Xem nguyên bảng AC.334 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AC.33442 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.33442

Mã định mức AC.33442 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.33442 quy định hao phí cho 1m khoan vào đá duới nước (Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800): 11,75 công nhân công nhóm 2, 1,701 ca máy khoan đập cáp 40kw (hoặc tương tự), 0,245 ca cần cẩu 25 t.
Định mức AC.33442 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.33442 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.33442 cần: 1.175 công nhân công nhóm 2; 170,1 ca máy khoan đập cáp 40kw (hoặc tương tự); 24,5 ca cần cẩu 25 t; 170,1 ca sà lan (đặt máy) 200 t.
Mã AC.33442 khác gì các mã cùng bảng AC.334?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.33411 thấp hơn 12.2%, mã AC.33412 cao hơn 16.7%, mã AC.33413 cao hơn 45.7%.
Định mức AC.33442 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.33442 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.33442 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.334 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Khoan Vào Đá Dưới Nước

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ