Định mức AE.84210 quy định hao phí cho 1m3 xây tường gạch silicat (Chiều dày (cm) >33 Chiều cao (m) ≤ 6): 416 viên gạch, 0,271 m3 vữa, 1,81 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.84210 cần: 41.600 viên gạch; 27,1 m3 vữa; 181 công nhân công nhóm 2; 3,4 ca máy trộn vữa150l.
Thuộc nhóm công tác AE.84000 — Xây Tường Gạch Silicát (6,5 X 12 X 25)Cm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | viên | 416 |
| Vữa | m3 | 0,271 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,81 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn vữa150l | ca | 0,034 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.84210 làm mốc.