vary

/ˈvɛəɹi/
noun
AWL sublist 1
Hạng 1.357 trong NGSL

vary nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 14 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của vary

noun
1

Alteration; change.

verb
1

To change with time or a similar parameter.

He varies his magic tricks so as to minimize the possibility that any given audience member will see the same trick twice.
2

To institute a change in, from a current state; to modify.

You should vary your diet. Eating just bread will do you harm in the end.
3

Not to remain constant: to change with time or a similar parameter.

His mood varies by the hour.

Word family — 14 biến thể của vary

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

variation (588)
variable (87)
variables (85)
varied (61)
varies (59)
varying (50)
variations (41)
variance (22)
invariably (21)
variability (20)
variant (19)
variants (12)
invariable (1)
variably (0)

18 collocation đi với vary

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

considerable variation
dependent variable
genetic variation
highly variable
independent variable
individual variable
individual variation
random variable
regional variation
show variation
significant variation
single variable
vary considerably
vary greatly
vary significantly
vary widely
varying degree
wide variation

vary còn nằm trong 13 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể variability
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 848
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 583
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 393
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.357
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.315
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 26
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 807
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 127
EAWL
qua biến thể variability
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 4
CSAVL
qua biến thể variable
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 31
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ