similar

/ˈsɪmələ/
noun
AWL sublist 1
Hạng 594 trong NGSL

similar nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của similar

noun
1

That which is similar to, or resembles, something else, as in quality, form, etc.

2

A material that produces an effect that resembles the symptoms of a particular disease.

adjective
1

Having traits or characteristics in common; alike, comparable.

2

Of geometrical figures including triangles, squares, ellipses, arcs and more complex figures, having the same shape but possibly different size, rotational orientation, and position; in particular, having corresponding angles equal and corresponding line segments proportional; such that one can be had from the other using a sequence of rotations, translations and scalings.

Word family — 4 biến thể của similar

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

similarly (131)
similarities (38)
similarity (17)
dissimilar (8)

11 collocation đi với similar

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

broadly similar
remarkably similar
similar approach
similar argument
similar characteristics
similar effect
similar issue
similar pattern
similar properties
similar result
similar situation

similar còn nằm trong 12 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể similarity
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 890
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 730
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 92
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 594
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 531
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 18
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 97
EAWL
qua biến thể similarity
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 3
CSAVL
qua biến thể similarity
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 225
DCL
qua biến thể similarly
Danh sách từ nối văn bản Hạng 103

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ