similar nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
That which is similar to, or resembles, something else, as in quality, form, etc.
A material that produces an effect that resembles the symptoms of a particular disease.
Having traits or characteristics in common; alike, comparable.
Of geometrical figures including triangles, squares, ellipses, arcs and more complex figures, having the same shape but possibly different size, rotational orientation, and position; in particular, having corresponding angles equal and corresponding line segments proportional; such that one can be had from the other using a sequence of rotations, translations and scalings.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL qua biến thể similarity | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 890 Level 2 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 730 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 92 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 594 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 531 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 18 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 97 |
| EAWL qua biến thể similarity | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 3 |
| CSAVL qua biến thể similarity | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 225 |
| DCL qua biến thể similarly | Danh sách từ nối văn bản | Hạng 103 |
Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .