role

/ɹəʊl/
noun
AWL sublist 1
Hạng 468 trong NGSL

role nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của role

noun
1

A character or part played by a performer or actor.

Her dream was to get a role in a Hollywood movie, no matter how small.
2

The expected behaviour of an individual in a society.

The role of women has changed significantly in the last century.
3

The function or position of something.

Local volunteers played an important role in cleaning the beach after the oil spill.
noun
1

An ancient unit of quantity, 72 sheets of parchment.

Word family — 1 biến thể của role

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

roles (45)

26 collocation đi với role

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

active role
as)
assume (the) role (of)
central role
consider (the) role (of)
critical role
crucial role
direct role
dominant role
essential role
examine (the) role (of)
key role
leading role
major role
minor role
nursing roles
parental role
pivotal role
play (a) role (in)
prominent role
role models
significant role
take (a) role (in)
take on (the) role (of
take up (the) role (of
vital role

role còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 947
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 287
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 35
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 468
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 529
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 32
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 667
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 536
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ