structure

/ˈstɹʌktʃə(ɹ)/
noun
AWL sublist 1
Hạng 667 trong NGSL

structure nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 10 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của structure

noun
1

A cohesive whole built up of distinct parts.

The birds had built an amazing structure out of sticks and various discarded items.
Từ đồng nghĩa: formation
2

The underlying shape of a solid.

He studied the structure of her face.
Từ đồng nghĩa: formation
3

The overall form or organization of something.

The structure of a sentence.
Từ đồng nghĩa: configuration, makeup
verb
1

To give structure to; to arrange.

I'm trying to structure my time better so I'm not always late.

Word family — 10 biến thể của structure

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

structures (95)
structural (70)
structured (37)
structuring (8)
restructuring (7)
structurally (4)
unstructured (4)
restructure (3)
restructured (0)
restructures (0)

21 collocation đi với structure

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) highly structured
basic structure
clear structure
complex structure
economic structure
existing structure
formal structure
global structure
hierarchical structure
institutional structure
internal structure
organizational structure
overall structure
political structure
social structure
structural adjustment
structural change
structural element
structural feature
structural properties
underlying structure

structure còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.288
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 317
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 96
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 667
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 786
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 97
MAVL
qua biến thể structural
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 722
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 11
EAWL
qua biến thể restructure
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 2
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 659

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ