theory

/ˈθiːəɹi/
noun
AWL sublist 1
Hạng 875 trong NGSL

theory nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của theory

noun
1

A description of an event or system that is considered to be accurate.

2

Mental conception; reflection, consideration.

3

A coherent statement or set of ideas that explains observed facts or phenomena and correctly predicts new facts or phenomena not previously observed, or which sets out the laws and principles of something known or observed; a hypothesis confirmed by observation, experiment etc.

Word family — 5 biến thể của theory

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

theories (116)
theoretical (111)
theorists (21)
theoretically (15)
theorist (9)

24 collocation đi với theory

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

apply (the) theory
classical theory
critical theory
cultural theory
develop (a) theory
economic theory
evolutionary theory
general theory
scientific theory
social theory
test (a) theory
theoretical analysis
theoretical approach
theoretical basis
theoretical concept
theoretical debate
theoretical framework
theoretical issue
theoretical model
theoretical perspective
theoretical study
theoretical understanding
theoretical work
use (a) theory

theory còn nằm trong 13 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể theorist
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.293
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 332
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 83
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 875
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.045
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 266
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 221
EAWL
qua biến thể theoretically
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 7
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 155
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách
DCL
qua biến thể theoretically
Danh sách từ nối văn bản Hạng 405

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ