specific nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A distinguishing attribute or quality.
A remedy for a specific disease or condition.
Specification
Explicit or definite
Pertaining to a species.
Pertaining to a taxon at the rank of species
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL qua biến thể specification | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 885 Level 2 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 736 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 108 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 791 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 847 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 39 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 703 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 298 |
| EAWL qua biến thể specification | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 2 |
| CSAVL qua biến thể specification | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 186 |
| DCL qua biến thể specifically | Danh sách từ nối văn bản | Hạng 121 |
Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .