source

/sɔːs/
noun
AWL sublist 1
Hạng 623 trong NGSL

source nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của source

noun
1

The person, place or thing from which something (information, goods, etc.) comes or is acquired.

The accused refused to reveal the source of the illegal drugs she was selling.
2

Spring; fountainhead; wellhead; any collection of water on or under the surface of the ground in which a stream originates.

The main sources of the Euphrates River are the Karasu and Murat Rivers.
3

A reporter's informant.

verb
1

To obtain or procure: used especially of a business resource.

2

To find information about (a quotation)'s source (from which it comes): to find a citation for.

Word family — 3 biến thể của source

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

sources (129)
sourced (0)
sourcing (0)

20 collocation đi với source

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

alternative source
become (a) source (of)
common source
external source
key source
main source
major source
multiple sources
original source
possible source
potential source
primary source
principal source
provide (a) source
rich source
secondary source
single source
source material
use (a) source
useful source

source còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.303
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 309
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 77
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 623
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 572
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 93
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 419

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ