significant

/sɪɡˈnɪ.fɪ.kənt/
noun
AWL sublist 1
Hạng 720 trong NGSL

significant nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là signify (6 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của significant

noun
1

That which has significance; a sign; a token; a symbol.

adjective
1

Signifying something; carrying meaning.

a significant word or sound; a significant look
2

Having a covert or hidden meaning.

3

Having a noticeable or major effect; notable.

That was a significant step in the right direction.

Word family — 8 biến thể của significant

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

significance (143)
significantly (108)
insignificant (13)
signified (6)
signify (6)
signifies (3)
signifying (2)
insignificantly (0)

40 collocation đi với significant

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(a) significant amount (of)
(a) significant degree (of)
(a) significant proportion (of)
(be) significantly correlated (with)
(be) significantly reduced
contribute significantly
cultural significance
differ significantly
great significance
highly significant
little significance
particularly significant
political significance
practical significance
significant amount
significant change
significant contribution
significant correlation
significant development
significant difference
significant effect
significant factor
significant feature
significant figures
significant growth
significant impact
significant improvement
significant increase
significant influence
significant interaction
significant number
significant part
significant portion
significant reduction
significant relationship
significant role
significant shift
significant variation
significantly affect
significantly higher

significant còn nằm trong 12 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.354
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 729
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 45
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 720
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 711
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 4
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 699
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 133
EAWL
qua biến thể insignificant
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 5
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách
DCL
qua biến thể significantly
Danh sách từ nối văn bản Hạng 83

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ