symbol

/ˈsɪmbəl/
noun
AWL sublist 5
Hạng 2.165 trong NGSL

symbol nằm trong sublist 5 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 12 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của symbol

noun
1

A character or glyph representing an idea, concept or object.

$ is the symbol for dollars in the US and some other countries.
2

A thing considered the embodiment of a concept or object.

The lion is the symbol of courage; the lamb is the symbol of meekness or patience.
3

A type of noun whereby the form refers to the same entity independently of the context; a symbol arbitrarily denotes a referent. See also icon and index.

verb
1

To symbolize.

Word family — 12 biến thể của symbol

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

symbolic (307)
symbols (16)
symbolism (10)
symbolically (3)
symbolized (2)
symbolise (1)
symbolises (1)
symbolize (1)
symbolizes (1)
symbolised (0)
symbolising (0)
symbolizing (0)

symbol còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NAWL
qua biến thể symbolic
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.409
Level 3
AKL
qua biến thể symbolic
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 747
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.165
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.410
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.233
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 179

Học tiếp trong sublist 5

Nhóm 60 họ từ ở giữa thang tần suất — mốc nửa đường của cả danh sách 570 họ từ.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 5 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ