secure

/səˈkjɔː(ɹ)/
verb
AWL sublist 2
Hạng 1.521 trong NGSL

secure nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 9 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của secure

verb
1

To make safe; to relieve from apprehensions of, or exposure to, danger; to guard; to protect.

2

To put beyond hazard of losing or of not receiving; to make certain; to assure; frequently with against or from, or formerly with of.

to secure a creditor against loss; to secure a debt by a mortgage
3

To make fast; to close or confine effectually; to render incapable of getting loose or escaping.

to secure a prisoner; to secure a door, or the hatches of a ship
adjective
1

Free from attack or danger; protected.

2

Free from the danger of theft; safe.

3

Free from the risk of eavesdropping, interception or discovery; secret.

Word family — 9 biến thể của secure

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

security (1.052)
securing (9)
secured (8)
insecurity (2)
secures (1)
insecure (0)
insecurities (0)
securely (0)
securities (0)

2 collocation đi với secure

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

national security
security policy

secure còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 660
Level 1
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.521
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.258
CSAVL
qua biến thể security
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 53

secure trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Bảo đảm.

"Trách nhiệm của một chủ thể (cá nhân, tổ chức) phải làm cho quyền, lợi ích của chủ thể bên kia chắc chắn được thực hiện, được giữ gìn, nếu xảy ra thiệt hại thì phải bồi thường. Bảo đảm được tiến hành bằng những biện pháp gọi là những biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự: cầm cố tài sản, thế chấp tài sản, đặt cọ…

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ