survey

/sɝvˈeɪ/
noun
AWL sublist 2
Hạng 1.006 trong NGSL

survey nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của survey

noun
1

The act of surveying; a general view.

2

A particular view; an examination, especially an official examination, of a particular group of items, in order to ascertain the condition, quantity, or quality.

A survey of the stores of a ship; a survey of roads and bridges; a survey of buildings.
3

The operation of finding the contour, dimensions, position, or other particulars of any part of the Earth's surface.

verb
1

To inspect, or take a view of; to view with attention, as from a high place; to overlook

He stood on a hill, and surveyed the surrounding country.
2

To view with a scrutinizing eye; to examine.

3

To examine with reference to condition, situation, value, etc.; to examine and ascertain the state of

It was his job to survey buildings in order to determine their value and risks.

Word family — 3 biến thể của survey

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

surveys (25)
surveyed (6)
surveying (2)

4 collocation đi với survey

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

conduct (a) survey
national survey
recent survey
survey data

survey còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.513
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 322
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 157
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.006
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.437
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 226
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 744
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 565

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ