regulate

/ˈɹɛɡjəleɪt/
verb
AWL sublist 2
Hạng 2.581 trong NGSL

regulate nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 13 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của regulate

verb
1

To dictate policy.

2

To control or direct according to rule, principle, or law.

3

To adjust to a particular specification or requirement: regulate temperature.

Word family — 13 biến thể của regulate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

regulation (485)
regulations (17)
regulated (13)
regulatory (3)
deregulation (2)
regulates (2)
regulating (2)
regulator (1)
regulators (1)
deregulated (0)
deregulates (0)
deregulating (0)
unregulated (0)

2 collocation đi với regulate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

regulatory agency
regulatory framework

regulate còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.309
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 537
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.581
new-GSL
qua biến thể regulation
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.630
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 200
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 635
EAWL
qua biến thể deregulation
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 9

regulate trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Quy định.

1. Quy định pháp luật nói chung là các quy tắc xử sự do pháp luật hay pháp quy đề ra. 2. Quy định của quy phạm pháp luật là một trong ba bộ phận hợp thành của quy phạm: giả định, quy định, chế tài. Quy định của quy phạm pháp luật nêu rõ xử sự phải theo khi ở vào trường hợp do giả định đã dự liệu, nếu không sẽ phải chịu…

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ