strategy nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
The science and art of military command as applied to the overall planning and conduct of warfare.
A plan of action intended to accomplish a specific goal.
The use of advance planning to succeed in politics or business.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
|
NAWL
qua biến thể strategic
|
Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.319
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 315 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 82 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 838 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 757 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 173 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 719 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 997 |
|
EAWL
qua biến thể strategic
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 1 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .