Bảo đảm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 50,312 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo đảm
"Trách nhiệm của một chủ thể (cá nhân, tổ chức) phải làm cho quyền, lợi ích của chủ thể bên kia chắc chắn được thực hiện, được giữ gìn, nếu xảy ra thiệt hại thì phải bồi thường. Bảo đảm được tiến hành bằng những biện pháp gọi là những biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự: cầm cố tài sản, thế chấp tài sản, đặt cọc, kí cược, kí quỹ, phạt vi phạm. Đối với một số quan hệ khác, còn quy định những biện pháp: bảo đảm phù hợp, bảo đảm quyền sở hữu của bên mua đối với tài sản mua; bảo đảm quyền sử dụng của người thuê bảo hành. - Bên bán có nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với tài sản đã bán cho bên mua không bị người thứ ba tranh chấp. Trong trường hợp tài sản bị người thứ ba tranh chấp thì bên bán phải đứng về phía bên mua để bảo vệ quyền lợi của bên mua; nếu người thứ ba có quyền sỡ hữu một phần hoặc toàn bộ tài sản mua bán, thì bên mua có quyền huỷ bỏ hợp đồng và yêu cầu bên bán bồi thường thiệt hại. - Trong trường hợp bên mua biết hoặc phải biết tài sản mua bán thuộc sở hữu của người thứ ba mà vẫn mua, thì phải trả lại tài sản cho chủ sở hữu và không có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại. Vd. bên bán bán một cái nhà mà họ đang thuê của nhà nước; bên mua biết mà vẫn mua thì tiền mua nhà đó sẽ bị tịch thu và họ không được đòi bồi thường thiệt hại. Trong việc cho thuê tài sản thì nghĩa vụ bảo đảm của bên cho thuê là: - Bảo đảm tài sản cho thuê trong tình trạng như đã thỏa thuận, phù hợp với mục đích thuê trong suốt thời gian cho thuê; phải sữa chữa những hư hỏng, khuyết tật của tài sản cho thuê, trừ hư hỏng nhỏ mà theo tập quán bên thuê phải tự sữa chữa (Điều 482 - Bộ luật dân sự). - Bảo đảm quyền sử dụng ổn định tài sản cho thuê. Nếu có tranh chấp về quyền sở hữu đối với tài sản cho thuê mà bên thuê không được sử dụng tài sản cố định, thì bên thuê có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 27
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo đảm” 50,312
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển