resource

/ɹɪˈsɔɹs/
noun
AWL sublist 2
Hạng 903 trong NGSL

resource nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 6 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của resource

noun
1

Something that one uses to achieve an objective, e.g. raw materials or personnel.

2

A person's capacity to deal with difficulty.

a man/woman of resource
verb
1

To supply with resources.

Word family — 6 biến thể của resource

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

resources (1.488)
resourced (0)
resourceful (0)
resourcing (0)
under-resourced (0)
unresourceful (0)

16 collocation đi với resource

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

additional resources
allocate resources
available resources
economic resources
electronic resources
financial resources
human resource
learning resources
limited resources
natural resources
provide resources
require resources
scarce resources
sufficient resources
use resources
valuable resources

resource còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.325
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 280
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 80
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 903
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.002
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 63
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

resource trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Tài nguyên. Định nghĩa theo Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013 (44/2013/QH13):

Bao gồm đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục địa, vùng trời, tài nguyên thiên nhiên khác. và các tài sản do Nhà nước đầu tư, quản lý là tài sản côn...

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ