reside

/rɪzˈaɪd/
verb
AWL sublist 2
Hạng 1.537 trong NGSL

reside nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 7 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của reside

verb
1

To dwell permanently or for a considerable time; to have a settled abode for a time; to remain for a long time.

2

To have a seat or fixed position; to inhere; to lie or be as in attribute or element.

3

To sink; to settle, as sediment.

noun
1

A surname.

Word family — 7 biến thể của reside

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

residential (58)
residents (29)
residence (13)
resident (13)
resides (10)
resided (2)
residing (0)

1 collocation đi với reside

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

residential care

reside còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.569
Level 3
NGSL
qua biến thể resident
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.537
new-GSL
qua biến thể resident
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.377
EAWL
qua biến thể residence
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 6
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 780
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

reside trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Cư trú. Định nghĩa theo Luật Cư trú 2006 (81/2006/QH11):

là việc công dân sinh sống tại một địa điểm thuộc xã, phường, thị trấn dưới hình thức thường trú hoặc tạm trú.

Lưu ý: kho văn bản có Luật cư trú 2020 ban hành sau văn bản trích dẫn ở trên; định nghĩa có thể đã thay đổi.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ