reside nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 7 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
To dwell permanently or for a considerable time; to have a settled abode for a time; to remain for a long time.
To have a seat or fixed position; to inhere; to lie or be as in attribute or element.
To sink; to settle, as sediment.
A surname.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.569
Level 3
|
|
NGSL
qua biến thể resident
|
Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.537 |
|
new-GSL
qua biến thể resident
|
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.377 |
|
EAWL
qua biến thể residence
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 6 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 780 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Cư trú. Định nghĩa theo Luật Cư trú 2006 (81/2006/QH11):
là việc công dân sinh sống tại một địa điểm thuộc xã, phường, thị trấn dưới hình thức thường trú hoặc tạm trú.
Lưu ý: kho văn bản có Luật cư trú 2020 ban hành sau văn bản trích dẫn ở trên; định nghĩa có thể đã thay đổi.
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .