text

/tɛkst/
noun
AWL sublist 2
Hạng 1.046 trong NGSL

text nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của text

noun
1

A writing consisting of multiple glyphs, characters, symbols or sentences.

2

A book, tome or other set of writings.

3

A brief written message transmitted between mobile phones.

Từ đồng nghĩa: text message
verb
1

To send a text message to; i.e. to transmit text using the Short Message Service (SMS), or a similar service, between communications devices, particularly mobile phones.

I'll text the address to you as soon as I find it.
Từ đồng nghĩa: SMS, message
2

To send and receive text messages.

Have you been texting all afternoon?
3

To write in large characters, as in text hand.

Word family — 2 biến thể của text

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

texts (137)
textual (14)

6 collocation đi với text

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

classic text
introductory text
key text
literary text
original text
textual analysis

text còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.339
Level 3
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.046
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.167
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 532
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.393

text trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Văn bản. Định nghĩa theo Nghị định 87/2009/NĐ-CP về vận tải đa phương thức (87/2009/NĐ-CP):

Là một trong các hình thức sau: điện tín, telex, fax hoặc bất cứ hình thức nào khác được in ấn, ghi lại.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ