text nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A writing consisting of multiple glyphs, characters, symbols or sentences.
A book, tome or other set of writings.
A brief written message transmitted between mobile phones.
To send a text message to; i.e. to transmit text using the Short Message Service (SMS), or a similar service, between communications devices, particularly mobile phones.
To send and receive text messages.
To write in large characters, as in text hand.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.339
Level 3
|
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.046 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.167 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 532 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 1.393 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Văn bản. Định nghĩa theo Nghị định 87/2009/NĐ-CP về vận tải đa phương thức (87/2009/NĐ-CP):
Là một trong các hình thức sau: điện tín, telex, fax hoặc bất cứ hình thức nào khác được in ấn, ghi lại.
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .