proceed

/prʌsˈid/
verb
AWL sublist 1
Hạng 1.365 trong NGSL

proceed nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 7 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của proceed

verb
1

To move, pass, or go forward or onward; to advance; to carry on.

2

To pass from one point, topic, or stage, to another.

3

To be transacted; to take place; to occur.

Word family — 7 biến thể của proceed

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

procedure (812)
procedures (102)
proceedings (24)
proceeds (15)
proceeding (11)
procedural (10)
proceeded (10)

5 collocation đi với proceed

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

adopt (a) procedure
describe (a) procedure
follow (a) procedure
legal proceedings
use (a) procedure

proceed còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL
qua biến thể procedure
Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.466
Level 3
AKL
qua biến thể procedure
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 247
AVL
qua biến thể procedure
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 203
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.365
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.165
MAWL
qua biến thể procedure
Từ vựng học thuật ngành y Hạng 63
MAVL
qua biến thể procedure
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 589
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 132
CSAVL
qua biến thể procedure
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 85

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ