process

/ˈpɹoʊsɛs/
noun
AWL sublist 1
Hạng 286 trong NGSL

process nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của process

noun
1

A series of events which produce a result (the product).

This product of last month's quality standards committee is quite good, even though the process was flawed.
2

A set of procedures used to produce a product, most commonly in the food and chemical industries.

1960, Mack Tyner, Process Engineering Calculations: Material and Energy Balances – Ordinarily a process plant will use a steam boiler to supply its process heat requirements and to drive a steam-turbine generator.
3

A path of succession of states through which a system passes.

verb
1

To perform a particular process on a thing.

2

To retrieve, store, classify, manipulate, transmit etc. (data, signals, etc.), especially using computer techniques.

We have processed the data using our proven techniques, and have come to the following conclusions.
3

To think about a piece of information, or a concept, in order to assimilate it, and perhaps accept it in a modified state.

I didn't know she had a criminal record. That will take me a while to process.
verb
1

To walk in a procession

Word family — 3 biến thể của process

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

processes (146)
processing (135)
processed (44)

22 collocation đi với process

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

assessment process
begin (a) process
complex process
continuous process
creative process
democratic process
describe (a) process
developmental process
due process
dynamic process
evolutionary process
information processing
learning process
natural process
ongoing process
process data
process information
slow process
start (a) process
thinking process
thought process
underlying process

process còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 837
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 248
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 12
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 286
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 339
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 17
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 590
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 63
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 168

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ