principle

/ˈpɹɪnsəpəl/
noun
AWL sublist 1
Hạng 1.069 trong NGSL

principle nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của principle

noun
1

A fundamental assumption or guiding belief.

We need some sort of principles to reason from.
2

A rule used to choose among solutions to a problem.

The principle of least privilege holds that a process should only receive the permissions it needs.
3

(sometimes pluralized) Moral rule or aspect.

I don't doubt your principles.
verb
1

To equip with principles; to establish, or fix, in certain principles; to impress with any tenet or rule of conduct.

Word family — 3 biến thể của principle

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

principles (123)
principled (6)
unprincipled (2)

11 collocation đi với principle

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

basic principle
established principle
ethical principle
fundamental principle
general principle
guiding principle
key principle
main principle
moral principle
organising principle
underlying principle

principle còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.323
Level 3
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 191
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.069
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 883
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 536
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.077

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ