method nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A process by which a task is completed; a way of doing something (followed by the adposition of, to or for before the purpose of the process):
(often "the method") A technique for acting based on the ideas articulated by Constantin Stanislavski and focusing on authentically experiencing the inner life of the character being portrayed.
A subroutine or function belonging to a class or object, synonym of member function
To apply a method
(casting, by extension) to apply particular treatment methods to a mold
A trick where the boarder grabs the heel edge of the board with their back hand, between their feet, and then pulls the board towards their back, while arching their back and bending knees.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
|
NAWL
qua biến thể methodology
|
Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.294
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 204 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 85 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 755 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 506 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 9 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 477 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 41 |
|
EAWL
qua biến thể methodological
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 3 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .