method

/ˈmɛθəd/
noun
AWL sublist 1
Hạng 755 trong NGSL

method nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của method

noun
1

A process by which a task is completed; a way of doing something (followed by the adposition of, to or for before the purpose of the process):

If one method doesn't work, you should ask a friend to help you.
2

(often "the method") A technique for acting based on the ideas articulated by Constantin Stanislavski and focusing on authentically experiencing the inner life of the character being portrayed.

3

A subroutine or function belonging to a class or object, synonym of member function

verb
1

To apply a method

2

(casting, by extension) to apply particular treatment methods to a mold

The company employs extensive use of 3D modelling combined with solidification simulation to ensure that critical castings are properly methoded.
noun
1

A trick where the boarder grabs the heel edge of the board with their back hand, between their feet, and then pulls the board towards their back, while arching their back and bending knees.

Word family — 5 biến thể của method

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

methods (244)
methodology (31)
methodological (25)
methodologies (3)
methodical (1)

25 collocation đi với method

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

alternative method
apply (a) method
common method
describe (a) method
develop (a) method
effective method
employ (a) method
experimental method
methodological approach
methodological issue
methodological problem
modern method
qualitative method
qualitative methodologies
quantitative method
research method
research methodology
sampling methods
scientific method
standard method
statistical method
study methods
traditional method
use (a) method
use (a) methodology

method còn nằm trong 12 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể methodology
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.294
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 204
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 85
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 755
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 506
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 9
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 477
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 41
EAWL
qua biến thể methodological
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 3
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ