period nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A length of time.
A period of time in history seen as a single coherent entity; an epoch, era.
The punctuation mark “.” (indicating the ending of a sentence or marking an abbreviation).
To come to a period; to conclude.
To put an end to.
Designating anything from a given historical era.
Evoking, or appropriate for, a particular historical period, especially through the use of elaborate costumes and scenery.
That's final; that's the end of the matter (analogous to a period ending a sentence); end of story
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL qua biến thể periodic | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 869 Level 2 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 232 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 73 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 382 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 352 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 36 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 543 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 547 |
| CSAVL qua biến thể periodic | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 715 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
| DCL qua biến thể periodically | Danh sách từ nối văn bản | Hạng 352 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Thời hạn. Định nghĩa theo Bộ luật dân sự 2015 (91/2015/QH13):
Là một khoảng thời gian được xác định từ thời điểm này đến thời điểm khác. có thể được xác định bằng phút, giờ, ngày, tuần, tháng, năm hoặc bằng một sự kiện có thể sẽ xảy ra.gu...
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .