policy

/ˈpɒləsi/
noun
AWL sublist 1
Hạng 399 trong NGSL

policy nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của policy

noun
1

A principle of behaviour, conduct etc. thought to be desirable or necessary, especially as formally expressed by a government or other authoritative body.

The Communist Party has a policy of returning power to the workers.
2

Wise or advantageous conduct; prudence, formerly also with connotations of craftiness.

3

Specifically, political shrewdness or (formerly) cunning; statecraft.

verb
1

To regulate by laws; to reduce to order.

noun
1

A contract of insurance.

2

A document containing or certifying this contract.

3

An illegal daily lottery in late nineteenth and early twentieth century USA on numbers drawn from a lottery wheel (no plural)

Word family — 1 biến thể của policy

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

policies (152)

14 collocation đi với policy

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

current policy
economic policy
educational policy
effective policy
environmental policy
foreign policy
government policy
health policy
key policy
make policy
national policy
public policy
security policy
social policy

policy còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 952
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 238
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 20
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 399
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 472
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ