policy nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A principle of behaviour, conduct etc. thought to be desirable or necessary, especially as formally expressed by a government or other authoritative body.
Wise or advantageous conduct; prudence, formerly also with connotations of craftiness.
Specifically, political shrewdness or (formerly) cunning; statecraft.
To regulate by laws; to reduce to order.
A contract of insurance.
A document containing or certifying this contract.
An illegal daily lottery in late nineteenth and early twentieth century USA on numbers drawn from a lottery wheel (no plural)
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 952
Level 2
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 238 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 20 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 399 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 472 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .