potential nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Currently unrealized ability (with the most common adposition being to)
The gravitational potential: the radial (irrotational, static) component of a gravitational field, also known as the Newtonian potential or the gravitoelectric field.
The work (energy) required to move a reference particle from a reference location to a specified location in the presence of a force field, for example to bring a unit positive electric charge from an infinite distance to a specified point against an electric field.
Existing in possibility, not in actuality.
Being potent; endowed with energy adequate to a result
A potential field is an irrotational (static) field.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.301
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 698 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 387 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 829 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.608 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 46 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 564 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 84 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .