potential

/pəˈtɛnʃəl/
noun
AWL sublist 2
Hạng 829 trong NGSL

potential nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của potential

noun
1

Currently unrealized ability (with the most common adposition being to)

Even from a young age it was clear that she had the potential to become a great musician.
2

The gravitational potential: the radial (irrotational, static) component of a gravitational field, also known as the Newtonian potential or the gravitoelectric field.

3

The work (energy) required to move a reference particle from a reference location to a specified location in the presence of a force field, for example to bring a unit positive electric charge from an infinite distance to a specified point against an electric field.

adjective
1

Existing in possibility, not in actuality.

Từ đồng nghĩa: noumenal, spiritual, virtual
2

Being potent; endowed with energy adequate to a result

Từ đồng nghĩa: efficacious, influential
3

A potential field is an irrotational (static) field.

Word family — 1 biến thể của potential

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

potentially (51)

13 collocation đi với potential

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

full potential
great potential
have potential
potential benefits
potential conflict
potential customer
potential harm
potential impact
potential problem
potential risk
potential source
potential value
potentially dangerous

potential còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.301
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 698
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 387
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 829
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.608
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 46
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 564
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 84
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ