primary

/ˈpɹɒeməɹi/
noun
AWL sublist 2
Hạng 1.065 trong NGSL

primary nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của primary

noun
1

A primary election; a preliminary election to select a political candidate of a political party.

2

The first year of grade school.

3

A base or fundamental component; something that is irreducible.

verb
1

To challenge (an incumbent sitting politician) for their political party's endorsement to run for re-election, through running a challenger campaign in a primary election, especially one that is more ideologically extreme.

2

To take part in a primary election.

adjective
1

First or earliest in a group or series.

Children attend primary school, and teenagers attend secondary school.
2

Main; principal; chief; placed ahead of others.

Preferred stock has primary claim on dividends, ahead of common stock.
3

Earliest formed; fundamental.

Word family — 1 biến thể của primary

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

primarily (72)

17 collocation đi với primary

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) primarily concerned (with)
(be) primarily responsible (for)
primary aim
primary care
primary concern
primary data
primary education
primary focus
primary function
primary healthcare
primary objective
primary purpose
primary reason
primary research
primary responsibility
primary source
primary task

primary còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.350
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 702
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 222
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.065
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.261
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 57
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 585
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 606
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ