positive

/ˈpɒzɪ̈tɪv/
noun
AWL sublist 2
Hạng 858 trong NGSL

positive nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của positive

noun
1

A thing capable of being affirmed; something real or actual.

2

A favourable point or characteristic.

3

Something having a positive value in physics, such as an electric charge.

adjective
1

Not negative or neutral.

2

Formally laid down.

3

Stated definitively and without qualification.

Word family — 1 biến thể của positive

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

positively (21)

20 collocation đi với positive

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) positively associated (with)
(be) positively correlated (with)
positive action
positive aspect
positive attitude
positive connotation
positive correlation
positive discrimination
positive effect
positive experience
positive feature
positive feedback
positive image
positive impact
positive influence
positive outcome
positive relationship
positive result
positive value
positive view

positive còn nằm trong 13 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể positively
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 889
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 696
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 137
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 858
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.003
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 96
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 560
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 427
EAWL
qua biến thể positively
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 2
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 889
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ