participate nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là participant (42 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
To join in, to take part, to involve oneself (in something).
To share, share in (something).
To share (something) with others; to transfer (something) to or unto others.
Acting in common; participating.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.520
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 512 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 237 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.466 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.574 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 68 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 1.269 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .