participate

/pɑːˈtɪsɪpeɪt/
verb
AWL sublist 2
Hạng 1.466 trong NGSL

participate nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là participant (42 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của participate

verb
1

To join in, to take part, to involve oneself (in something).

2

To share, share in (something).

3

To share (something) with others; to transfer (something) to or unto others.

adjective
1

Acting in common; participating.

Word family — 7 biến thể của participate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

participants (991)
participation (119)
participant (42)
participating (8)
participated (4)
participatory (2)
participates (0)

6 collocation đi với participate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

active participant
active participation
effective participation
full participation
political participation
study participants

participate còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.520
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 512
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 237
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.466
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.574
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 68
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.269
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ