range

/ɹeɪndʒ/
noun
AWL sublist 2
Hạng 516 trong NGSL

range nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của range

noun
1

A line or series of mountains, buildings, etc.

2

A fireplace; a fire or other cooking apparatus; now specifically, a large cooking stove with many hotplates.

3

Selection, array.

We sell a wide range of cars.
verb
1

To travel over (an area, etc); to roam, wander.

2

To rove over or through.

to range the fields
3

To exercise the power of something over something else; to cause to submit to, over.

Word family — 3 biến thể của range

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

ranging (18)
ranges (17)
ranged (9)

16 collocation đi với range

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(a
(a) broad range (of)
(a) diverse range (of)
(a) great range (of)
(a) large range (of)
(a) limited range (of)
(a) narrow range (of)
(a) vast range (of)
(a) whole range (of)
(a) wide range (of)
(the) entire range (of)
age range
broad range
cover (a) range (of)
the) full range (of)
wide range

range còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 970
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 261
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 347
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 516
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.961
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 34
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 615
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 73
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 467
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ