previous

/ˈpɹiːvɪəs/
noun
AWL sublist 2
Hạng 921 trong NGSL

previous nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của previous

noun
1

An existing criminal record (short for "previous convictions")

It turned out the shoplifter had a lot of previous.
Từ đồng nghĩa: form
2

A track record of similar behaviour.

adjective
1

Prior; occurring before something else, either in time or order.

He is no better than the previous Prime Minister.
2

Premature; acting or occurring too soon.

Word family — 1 biến thể của previous

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

previously (99)

17 collocation đi với previous

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

previous chapter
previous decade
previous discussion
previous experience
previous generation
previous knowledge
previous paragraph
previous part
previous research
previous section
previous study
previous work
previously described
previously discussed
previously known
previously mentioned
previously thought

previous còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.005
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 701
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 256
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 921
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 635
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 14
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 155
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách
DCL
qua biến thể previously
Danh sách từ nối văn bản Hạng 90

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ