previous nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
An existing criminal record (short for "previous convictions")
A track record of similar behaviour.
Prior; occurring before something else, either in time or order.
Premature; acting or occurring too soon.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.005 Level 2 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 701 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 256 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 921 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 635 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 14 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 155 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
| DCL qua biến thể previously | Danh sách từ nối văn bản | Hạng 90 |
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .