normal nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 14 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A line or vector that is perpendicular to another line, surface, or plane.
A person who is normal, who fits into mainstream society, as opposed to those who live alternative lifestyles.
The usual state.
According to norms or rules or to a regular pattern.
Usual, healthy; not sick or ill or unlike oneself.
(of a school) teaching teachers how to teach (to certain norms)
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 334
Level 1
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 684 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 854 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 776 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 16 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 512 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 408 |
|
EAWL
qua biến thể abnormal
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 8 |
|
CSAVL
qua biến thể normalize
|
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 654 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .