legal

/ˈliː.ɡəl/
noun
AWL sublist 1
Hạng 977 trong NGSL

legal nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của legal

noun
1

The legal department of a company.

Legal wants this in writing.
2

Paper in sheets 8½ in × 14 in (215.9 mm × 355.6 mm).

3

A spy who is attached to, and ostensibly employed by, an embassy, military outpost, etc.

adjective
1

Relating to the law or to lawyers.

legal profession
2

Having its basis in the law.

legal precedent
3

Being allowed or prescribed by law.

legal motion

Word family — 5 biến thể của legal

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

illegal (30)
legally (9)
legality (5)
illegality (2)
illegally (2)

13 collocation đi với legal

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

legal action
legal basis
legal framework
legal issue
legal obligation
legal position
legal proceedings
legal protection
legal requirement
legal right
legal rule
legal status
legal system

legal còn nằm trong 3 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 977
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 929

legal trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Pháp lý.

"1.Lý lẽ, lẽ phải theo pháp luật, nói một cách khái quát. Vd. Pháp lý của Hiệp nghị Giơnevơ là các quyền dân tộc cơ bản, quyền tự quyết của nhân dân Việt Nam. 2. Lý luận, luận điểm cơ bản đối với pháp luật của một chế độ: pháp luật tư sản; pháp lý xã hội chủ nghĩa."

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ