layer

/leɪə/
noun
AWL sublist 3
Hạng 2.022 trong NGSL

layer nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của layer

noun
1

A single thickness of some material covering a surface.

After the first coat of paint dried, he applied another layer.
2

A (usually) horizontal deposit; a stratum.

I find seven-layer cake a bit too rich.
3

One of the items in a hierarchy.

mired in layers of deceit
verb
1

To cut or divide (something) into layers

2

To arrange (something) in layers.

Layer the ribbons on top of one another to make an attractive pattern.
noun
1

A person who lays things, such as tiles.

2

A mature female bird, insect, etc. that is able to lay eggs.

When dealing with an infestation of headlice, the first step is to eliminate the layers.
3

A hen kept to lay eggs.

Word family — 3 biến thể của layer

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

layers (18)
layered (0)
layering (0)

layer còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.444
Level 3
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.022
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.092
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 256
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 418
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 79
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 133

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ