labour

/ˈleɪ.bə/
noun
AWL sublist 1
Hạng 1.158 trong NGSL

labour nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là labor (6 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của labour

noun
1

Effort expended on a particular task; toil, work.

2

That which requires hard work for its accomplishment; that which demands effort.

3

Workers in general; the working class, the workforce; sometimes specifically the labour movement, organised labour.

verb
1

To toil, to work.

2

To belabour, to emphasise or expand upon (a point in a debate, etc).

I think we've all got the idea. There's no need to labour the point.
3

To be oppressed with difficulties or disease; to do one's work under conditions which make it especially hard or wearisome; to move slowly, as against opposition, or under a burden.

Word family — 6 biến thể của labour

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

labor (6)
labouring (2)
labored (0)
labors (0)
laboured (0)
labours (0)

labour còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 930
Level 2
AVL
qua biến thể labor
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 238
NGSL
qua biến thể labor
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.158
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.110

labour trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Lao động. Định nghĩa theo Nghị định 27/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia đình (27/2014/NĐ-CP):

Là người giúp việc gia đình quy định tại Khoản 1 Điều 179 của Bộ luật (sau đây gọi chung là người lao động), bao gồm: Người lao động sống tại gia đình người sử dụng lao động; người lao đ...

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ