issue

/ˈɪsjuː/
noun
AWL sublist 1
Hạng 218 trong NGSL

issue nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của issue

noun
1

The action or an instance of flowing or coming out, an outflow, particularly:

2

Someone or something that flows out or comes out, particularly:

3

The means or opportunity by which something flows or comes out, particularly:

verb
1

To flow out, to proceed from, to come out or from.

The rents issuing from the land permitted him to live as a man of independent means.
2

To rush out, to sally forth.

The men issued from the town and attacked the besiegers.
3

To extend into, to open onto.

The road issues into the highway.

Word family — 3 biến thể của issue

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

issues (2.091)
issued (17)
issuing (4)

35 collocation đi với issue

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

address (an) issue
central issue
complex issue
consider (an) issue
contemporary issue
controversial issue
core issue
critical issue
cultural issue
current issue
deal (with an) issue
discuss (an) issue
environmental issues
ethical issue
explore (an) issue
global issue
health issues
identify (an) issue
key issue
legal issue
main issue
major issue
methodological issue
practical issue
raise (an) issue
real issue
related issue
relevant issue
similar issue
single issue
special issue
specific issue
technical issue
theoretical issue
wider issue

issue còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 259
Level 1
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 180
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 218
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.436
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 187
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.290
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ