imply

/ɪmˈplaɪ/
verb
AWL sublist 3
Hạng 1.816 trong NGSL

imply nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của imply

verb
1

(of a proposition) to have as a necessary consequence

The proposition that "all dogs are mammals" implies that my dog is a mammal
2

(of a person) to suggest by logical inference

When I state that your dog is brown, I am not implying that all dogs are brown
3

(of a person or proposition) to hint; to insinuate; to suggest tacitly and avoid a direct statement

Word family — 3 biến thể của imply

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

implies (524)
implied (41)
implying (6)

5 collocation đi với imply

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

consider (the) implications
major implications
political implications
social implications
wider implications

imply còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.585
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 480
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 470
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.816
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.821
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 455
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 904

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ