implicate

/ˈɪmpɫɪkeɪt/
verb
AWL sublist 4
Hạng 1.869 trong NGSL

implicate nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của implicate

verb
1

(transitive, usually with in) To show to be connected or involved in an unfavorable or criminal way.

2

(transitive, nonstandard) To imply, to have as a necessary consequence or accompaniment.

3

(pragmatics) To imply without entailing; to have as an implicature.

adjective
1

(rare, also figuratively) Intertwined, enfolded, twisted together; wrapped up (with), entangled, involved (in).

2

(especially, in quantum theory) used in implicate order

3

(obsolete) Involved, intricate.

noun
1

(philosophy) The thing implied.

Word family — 5 biến thể của implicate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

implications (664)
implication (37)
implicated (9)
implicating (2)
implicates (1)

implicate còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.553
Level 3
AKL
qua biến thể implication
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 161
AVL
qua biến thể implication
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 355
NGSL
qua biến thể implication
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.869
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 381
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 349
CSAVL
qua biến thể implication
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 708

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ