credit

/ˈkɹɛdɪt/
noun
AWL sublist 2
Hạng 943 trong NGSL

credit nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của credit

noun
1

Reliance on the truth of something said or done; faith; trust.

2

Recognition and respect.

He arrived five minutes late, but to his credit he did work an extra ten minutes at the end of his shift.
3

Acknowledgement of a contribution, especially in the performing arts.

She received a singing credit in last year's operetta.
verb
1

To believe; to put credence in.

Someone said there were over 100,000 people there, but I can't credit that.
Từ đồng nghĩa: accept, believe
2

To add to an account.

Credit accounts receivable with the amount of the invoice.
3

To acknowledge the contribution of.

Credit the point guard with another assist.

Word family — 5 biến thể của credit

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

credited (3)
creditor (2)
credits (2)
creditors (1)
crediting (0)

credit còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.211
Level 2
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 943
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.508
EAWL
qua biến thể creditor
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 3

credit trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Tín dụng.

"Mối quan hệ giữa người cho vay và người vay. Theo đó người cho vay chuyển giao quyền sử dụng một lượng tài sản cho người vay trong một thời hạn nhất định. Khi đến hạn trả nợ, người vay phải hoàn toàn trả người cho vay lượng tài sản đã vay có hoặc không kèm theo một khoản lãi. Các quan hệ kinh tế, đặc biệt là quan hệ k…

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ