culture

/ˈkʌlt͡ʃə/
noun
AWL sublist 2
Hạng 568 trong NGSL

culture nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của culture

noun
1

The arts, customs, lifestyles, background, and habits that characterize a particular society or nation.

2

The beliefs, values, behaviour and material objects that constitute a people's way of life.

3

The conventional conducts and ideologies of a community; the system comprising of the accepted norms and values of a society.

verb
1

To maintain in an environment suitable for growth (especially of bacteria) (compare cultivate)

2

To increase the artistic or scientific interest (in something) (compare cultivate)

Word family — 5 biến thể của culture

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

cultural (159)
cultures (74)
culturally (11)
cultured (5)
uncultured (0)

36 collocation đi với culture

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

common culture
cultural activity
cultural aspect
cultural attitudes
cultural background
cultural boundary
cultural change
cultural context
cultural differences
cultural dimension
cultural diversity
cultural factors
cultural heritage
cultural history
cultural identity
cultural influence
cultural institution
cultural issue
cultural life
cultural norm
cultural perspective
cultural phenomenon
cultural practice
cultural significance
cultural theory
cultural tradition
cultural values
culturally specific
dominant culture
global culture
local culture
modern culture
national culture
political culture
popular culture
traditional culture

culture còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 879
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 90
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 49
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 568
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.145
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 42
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 170
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 682
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ