element

/ˈɛlɪmənt/
noun
AWL sublist 2
Hạng 1.028 trong NGSL

element nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của element

noun
1

One of the simplest or essential parts or principles of which anything consists, or upon which the constitution or fundamental powers of anything are based.

Letters are the elements of written language.
2

A small part of the whole.

an element of doubt;  an element of the picture
3

The sky.

verb
1

To compound of elements.

2

To constitute and be the elements of.

Word family — 1 biến thể của element

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

elements (1.115)

10 collocation đi với element

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

basic element
constituent elements
contain (an) element
core element
essential element
individual element
key element
main element
single element
structural element

element còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.295
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 118
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 192
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.028
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 832
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 278
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 314
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 23

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ