consequent
consequent nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của consequent
Following as a result, inference, or natural effect.
Of or pertaining to consequences.
(geology) Of a stream, having a course determined by the slope it formed on.
An event which follows another.
(logic) The second half of a hypothetical proposition; Q, if the form of the proposition is "If P, then Q."
(mathematics) The second term of a ratio, i.e. the term b in the ratio a:b, the other being the antecedent.
Word family — 3 biến thể của consequent
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
11 collocation đi với consequent
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
consequent còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL qua biến thể consequence | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.425 Level 3 |
| AKL qua biến thể consequence | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 74 |
| AVL qua biến thể consequence | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 288 |
| NGSL qua biến thể consequence | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.226 |
| new-GSL qua biến thể consequence | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.365 |
| MAWL qua biến thể consequence | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 270 |
| CAWL qua biến thể consequence | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 542 |
| DCL qua biến thể consequently | Danh sách từ nối văn bản | Hạng 151 |
Học tiếp trong sublist 2
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
