consequent

/kˈɑnsʌkwʌnt/
adjective
AWL sublist 2
Hạng 1.226 trong NGSL

consequent nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của consequent

adjective
1

Following as a result, inference, or natural effect.

2

Of or pertaining to consequences.

3

(geology) Of a stream, having a course determined by the slope it formed on.

noun
1

An event which follows another.

2

(logic) The second half of a hypothetical proposition; Q, if the form of the proposition is "If P, then Q."

3

(mathematics) The second term of a ratio, i.e. the term b in the ratio a:b, the other being the antecedent.

Word family — 3 biến thể của consequent

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

consequences (592)
consequence (109)
consequently (48)

11 collocation đi với consequent

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

cause consequences
direct consequences
economic consequences
environmental consequences
have consequences
negative consequences
political consequences
possible consequences
serious consequences
social consequences
unintended consequences

consequent còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL
qua biến thể consequence
Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.425
Level 3
AKL
qua biến thể consequence
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 74
AVL
qua biến thể consequence
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 288
NGSL
qua biến thể consequence
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.226
new-GSL
qua biến thể consequence
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.365
MAWL
qua biến thể consequence
Từ vựng học thuật ngành y Hạng 270
CAWL
qua biến thể consequence
Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 542
DCL
qua biến thể consequently
Danh sách từ nối văn bản Hạng 151

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ