Tín dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 12,620 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tín dụng
"Mối quan hệ giữa người cho vay và người vay. Theo đó người cho vay chuyển giao quyền sử dụng một lượng tài sản cho người vay trong một thời hạn nhất định. Khi đến hạn trả nợ, người vay phải hoàn toàn trả người cho vay lượng tài sản đã vay có hoặc không kèm theo một khoản lãi. Các quan hệ kinh tế, đặc biệt là quan hệ kinh doanh ngày càng phát triển, đa dạng nên các quan hệ tín dụng cũng có nhiều loại tùy thuộc vào thời hạn tín dụng; đối tượng tài sản tín dụng; người đi vay và người cho vay; mục đích và phương thức tín dụng..."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 493
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tín dụng” 12,620
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển