evaluate

/ɨˈvaljʊeɪt/
verb
AWL sublist 2
Hạng 2.137 trong NGSL

evaluate nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 11 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của evaluate

verb
1

To draw conclusions from examining; to assess.

It will take several years to evaluate the material gathered in the survey.
2

To compute or determine the value of (an expression).

Evaluate this integral.
3

To return or have a specific value.

Word family — 11 biến thể của evaluate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

evaluation (67)
evaluated (23)
evaluating (18)
evaluations (11)
re-evaluation (4)
evaluates (2)
evaluative (1)
re-evaluate (0)
re-evaluated (0)
re-evaluates (0)
re-evaluating (0)

2 collocation đi với evaluate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

critical evaluation
critically evaluate

evaluate còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.373
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 452
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 314
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.137
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.130
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 74
MAVL
qua biến thể evaluation
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 254
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 325
CSAVL
qua biến thể evaluation
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 190

evaluate trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Đánh giá. Định nghĩa theo Thông tư 39/2016/TT-BLĐTBXH hướng dẫn quy trình kiểm tra và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành (39/2016/TT-BLĐTBXH):

Là hoạt động định kỳ theo kế hoạch nhằm xác định mức độ đạt được theo mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể so với quyết định phê duyệt Chương trình. Chương trình bao gồm: đầu kỳ, đánh giá giữ...

Khái niệm này được định nghĩa trong 2 văn bản khác nhau — trang định nghĩa liệt kê đủ. Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ